| thời hạn | dt. Khoảng ngày giờ có giới hạn, có định trước, không được quá: Thuốc quá thời hạn, làm việc quá thời hạn. |
| thời hạn | - Khoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì: Thời hạn làm nghĩa vụ quân sự. |
| thời hạn | dt. Khoảng thời gian quy định để làm xong hoặc chấm dứt việc nào đó: Công trình đã hoàn thành đúng thời hạn o thời hạn sử dụng thuốc. |
| thời hạn | dt (H. hạn: giới hạn) Khoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì: Làm nghĩa vụ quân sự trong thời hạn ba năm. |
| thời hạn | dt. Kỳ hạn, giới hạn của một khoảng thì giờ lâu mau. || Không thời hạn. |
| thời hạn neo thuyền ở cửa Hội đã hết. |
| thời hạn là một buổi sáng. |
| Trong thời hạn một tháng , Lợi phải về trại Kiên thành làm một người bình thường , làm tạp dịch và giúp việc lặt vặt không quan trọng để có thì giờ ăn năn suy gẫm về lỗi lầm của mình. |
| Thường tòa án hay kết án đi đày không thời hạn những kẻ cắp nhiều lần can án. |
Ngay hôm sau... Ngay hôm sau nữa... Thế là cái thời hạn nộp phạt chỉ còn có ngày hôm nay thôi. |
Một tuần kể từ khi người đàn ông đó và nàng biết nhau , người đàn ông đến nói với nàng : ngày mai là thời hạn cuối cùng anh phải về quê thăm bố mẹ anh em rồi phải đến cơ quan. |
* Từ tham khảo:
- thời hiệu
- thời khắc
- thời khắc biểu
- thời khí
- thời khoá biểu
- thời kì