| thời gian biểu | - Bản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp. |
| thời gian biểu | tt. Bảng sắp xếp thời gian làm việc, học tập: làm theo thời gian biểu o lập thời gian biểu trong tuần. |
| thời gian biểu | dt (H. biểu: bảng ghi chép) Bản kê thì giờ tiến hành từng sự việc: Ông cụ có thói quen ghi thời gian biểu của từng tuần lễ. |
thời gian biểu của gia đình bà chủ thế này. |
| Một thời gian biểu đã lên rõ ràng , thì lời nói thành thừa thãi. |
| Bên cạnh đó , thách thức của công việc này đến từ tthời gian biểubất thường trong quá trình vận hành thiết bị. |
| Sai lầm 3 : Sạc 1 mạch tới khi đầy pin Không hẳn là quan niệm nhưng việc sáng cầm điện thoại đi tối về cắm điện thoại sạc tới sáng đã sớm trở thành thói quen của người dùng smartphone bởi nó khá phù hợp với tthời gian biểucủa phần lớn người dùng. |
| Tháng trước , hai nước đã đồng ý trao đổi thông tin tthời gian biểutrong tương lai gần để hai bên có thể tiếp tục đàm phán những nội dung đã nêu cũng như việc kéo dài thỏa thuận New START , một hiệp ước được lập nên vào năm 2010 có nội dung rằng Mỹ và Nga sẽ phải cắt giảm số vũ khí hạt nhân xuống còn 1.550 đầu đạn và 700 tên lửa trước ngày 05/02/2018. |
| Nếu bạn muốn giàu có , bạn cần phải có một mục tiêu rõ ràng , kế hoạch cụ thể và tthời gian biểucố định. |
* Từ tham khảo:
- thời gian thực
- thời giờ
- thời hạn
- thời hạn tín dụng
- thời hiệu
- thời khắc