| thời điểm | - Khoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian. |
| thời điểm | dt. 1. Điểm được xác định chính xác trên trục thời gian: Ở thời điểm mười giờ rưỡi. 2. Khoảng thời gian ngắn được hạn định tương đối chính xác về mặt nào đó: thời điểm gay cấn của trận đấu o vào thời điểm kết thúc cuộc thi. |
| thời điểm | dt (H. điểm: chấm) Khoảng thời gian rất ngắn trong đó xảy ra một sự việc quan trọng: Thời điểm hội tụ được một số tiền đề (TrBĐằng). |
| Xử thật nghiêm nhưng bằng những lý do khác , ở thời điểm khác. |
| Vào thời điểm ấy các bạn sinh viên đấu tranh cũng bị an trí hàng loạt tại nhà giam này. |
| Tôi biết thiên nhiên Hà Nội đang đẹp nhất vào thời điểm này. |
| Có đôi lúc và thời điểm xảy ra câu chuyện này là mãnh liệt nhất. |
Nhưng tại sao nàng lại muốn ngả đầu vào vai người ta kia chứ? Nếu tính đến thời điểm nàng muốn ngả đầu vào vai người ấy thì nàng chỉ quen biết người ta vỏn vẹn có 40 giờ. |
| thời điểm quyết định đi vòng quanh thế giới : Tháng 5/2010. |
* Từ tham khảo:
- thời gian
- thời gian biểu
- thời gian phân chia
- thời gian thực
- thời giờ
- thời hạn