Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thôi đành
trt. Đành vậy thôi! lời cảm nhận, cam một bề:
Thôi đành! Biết sao bây giờ?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bơ
-
bơ
-
bơ
-
bơ bải
-
bơ bải không bằng phải thì
-
bơ bải như bà vãi lên chùa
* Tham khảo ngữ cảnh
thôi đành
chết cả đôi.
thôi đành
liều vậy.
Chiến tranh cắt đứt ân tình của hai ta :
thôi đành
lấy câu vận mệnh để khuây dần thương nhớ vậy.
Cái thói đàn ông , con ong đã tỏ đường đi lối về là chán thì
thôi đành
.
thôi đành
tạm đóng cửa.
thôi đànhnhắm mắt phó mặc cho số phận.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thôi đành
* Từ tham khảo:
- bơ
- bơ
- bơ
- bơ bải
- bơ bải không bằng phải thì
- bơ bải như bà vãi lên chùa