| lói | đt. Thụt ra, dộng ở đàng đuôi cho vọt ra: Lói nêm, lói đinh // (B) Đốc, xúi, xui giục, khiêu-khích cho giận nhau: Lói chủ cho người ta bị đuổi // trt. Nhói, cách đau tức như bị vật gì nhoi bên trong: Đau lói, tức lói // dt. Loại pháo đốt bằng khí đá để trong ống dài có lỗ bên hông, chế nước vào ống rồi châm lửa bên hông cho nổ: Đốt lòi, pháo lói. |
| lói | I. đgt. 1. Dùng vật dài và cứng để đóng nối tiếp cho một vật khác xâu vào hoặc bắn ra: lói đinh o lói đầu đạn. 2. Đánh mạnh: lói cho một trận. II. tt. I. Nhói: lói tai o lói tim o đau lói o tức lói. 2. Chói, loá: lói mắt. |
| lói | dt. Ống bằng sắt hay bằng tre, bỏ thuốc vào rồi nện cho chặt chẽ để đốt làm lệnh hay làm pháo: Ngày trước ở Trung-Việt ba ngày Tết thường hay đốt lói. |
| lói | trt. Nói sự đau tức hay ran một chỗ: Đau lói ở lưng. // Đau lói. |
| lói | Cái ống bằng sắt hay bằng tre, bỏ thuốc súng vào rồi nện cho chặt để đốt làm lệnh. Người ta thường gọi là ống lệnh: Đốt lói. |
| lói | Váng tai, đinh ta: Pháo nổ lói tai. |
Đêm hôm ấy , trong cái khoang nhỏ , dưới ánh đèn le lói , hai anh em ngồi uống rượu quên cả trời đất. |
Này , lớp lớp người đi ánh sao tưng bừng chói lói lòng ta. |
| Lưng bà giáo nổi sần , rồi lở lói phía thắt lưng. |
| Dãy phố ngói và những tàn cây bã đậu thấp thoáng trong làn sóng đất ; một ngọn đèn le lói từ ngôi nhà ai còn thức , chiếu nhấp nhây , dường như nhảy lên nhảy xuống đằng xóm chợ im lìm kia. |
| Vài ngôi sao le lói mọc lưa thưa. |
| Trong bóng tối lờ mờ , dưới vòm trời ảm đạm le lói một vài ngôi sao xa lắc , ông đang ngồi phệt bên nấm mộ , đầu cúi xuống , bàn tay lơ đễnh đưa đi đưa lại nhổ những cọng cỏ dưới chân. |
* Từ tham khảo:
- lói vói
- lọi
- lọi
- lom dom
- lom đom
- lom khom