| thời đàm | đt. Câu chuyện sốt dẻo, chuyện đương-thời: Chuyện thời-đàm. // đt. Phê-bình thời cuộc, bàn tán tình hình: Mục thời-đàm của báo X. |
| thời đàm | - Thể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ). |
| thời đàm | đgt. Bàn luận về thời sự: mục thời đàm trên báo. |
| thời đàm | dt (H. đàm: nói chuyện) Câu chuyện về thời sự: Ngày xưa, trong báo hằng ngày thường có mục thời đàm. |
| thời đàm | dt. Đàm-luận về thời cuộc. |
| Cuối năm 1930 , Hà Nội xuất hiện tờ Phụ nữ thời đàm của ông bà Nguyễn văn Đa , chủ bút là cử nhân nho học Ngô Thúc Địch. |
| Nhưng có kẻ lừa đảo , báo Phụ nữ thời đàm năm 1934 phanh phui một gã đàn ông tên là Khánh ở phố Hàng Bồ ngày nào cũng nhờ mối đưa các cô về thử sữa , nói là cần một cô hàng ngày vắt cho bà vợ ốm yếu nằm liệt gường nhưng thực ra ông ta là kẻ bệnh hoạn. |
| Hiện tại , Công ty đang tính tới chuyện có thể sẽ phải đàm phán với nông dân giảm giá nguyên liệu thu mua một chút nữa , đồng tthời đàmphán với đối tác nhập khẩu từ Trung Quốc để hai bên cùng chia sẻ thiệt thòi. |
* Từ tham khảo:
- thời giá
- thời gian
- thời gian biểu
- thời gian phân chia
- thời gian thực
- thời giờ