| thoả hiệp | đt. C/g. Thoả-hợp, bằng lòng bắt tay nhau, vui lòng hiệp-tác với nhau: Hai đàng thoả-hiệp sống chung. |
| thoả hiệp | đt. Dàn xếp với nhau để xoá bỏ tỵ-hiềm, xích-mích và hoà-thuận với nhau: Sau một lúc cắt đứt bang-giao, hai nước đã thoả-hiệp và trao đổi ngoại-giao. |
| thoả hiệp | đgt (H. hiệp: hoà nhau) Đồng ý với nhau: Về một số điểm tuy rằng trên thực tế hai bên có lập trường khác nhau; Tuyệt đối không thoả hiệp với văn hoá phản động (Trg-chinh). |
| thoả hiệp | (Hợp) bt. Thoả-thuận và hoà hợp: Hai bên cùng thoả-hiệp. |
| Vâng. Ở Tô Hoài , sự thoả hiệp đã thành một thói quen thường trực |
| Anh quên em có cái nghề vẽ tranh , nặn tượng rồi ử Nhưng còn sức khoẻ? Giọng nói của người đàn ông đã đượm vẻ thoả hiệp và buông xuôi. |
| Có những ông chồng khi ngoại tình thì tự nhiên đối xử đáng yêu với vợ hơn để tự tthoả hiệpvới bản thân rằng mình đang bù đắp cho cô ấy. |
| Biết cách tthoả hiệpSuốt thời gian sống chung , bạn sẽ không tránh khỏi những lúc thốt lên đó không phải cách bạn muốn. |
| Cả hai cần phải biết cách tthoả hiệpđể đáp ứng , chấp nhận nhu cầu của đối phương thay vì ra sức tranh cãi để giành mọi thứ theo mong muốn của bản thân. |
* Từ tham khảo:
- nhằng nhằng
- nhằng nhẵng
- nhằng nhịt
- nhẳng
- nhắng
- nhắng nhít