| thoá | đt. Nhổ nước miếng. // (B) Làm nhục người. |
| thoá | Nhổ, khạc nhổ: thoá mạ. |
| thoá | (khd) Nhổ: Thoá mạ. |
| thoá | Nhổ (không dùng một mình): Thoá-mạ. |
| Người mẹ mà Loan yêu nhất đời , mà Loan vì muốn cho vui lòng , hy sinh cả hạnh phúc ái tình , ngờ đâu lại là người thốt ra những câu trách móc , thoá mạ Loan như thế. |
* Từ tham khảo:
- thoá mạ
- thoai thoải
- thoải
- thoải mái
- thoải thoải
- thoái