| thò tay | đt. Đưa tay ra và để vào vật gì để nắm, vịn hay lấy: Thò tay mà ngắt ngọn ngò, Thương em đứt ruột giả-đò ngó lơ (CD). |
Trương thò tay vào túi quần và đờ người ra một lúc. |
| Và tôi thò tay ra rồi lại rụt tay về , lòng phân vân , sợ hãi. |
Chương cau mày suy nghĩ , rồi chàng thò tay vào túi , vì bàn tay phải bị thương , rút ví và lúng túng mãi không mở ra được. |
| Chương thò tay vào túi lấy quyển sổ nhỏ. |
Minh thò tay vào túi lấy thuốc lá ra hút , Mình lôi ra xấp giấy bạc mà lúc nãy Mạc đưa cho chàng. |
| Còn Ngọc thì thò tay vào túi rút bức thư ra , lại ấn bức thư vào , như thế đến ba bốn lượt. |
* Từ tham khảo:
- chí nguyện
- chí nguyện quân
- chí nhân
- chí nhật
- chí phải
- chí sĩ