Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thơ rơi
dt. C/g. Thơ nặc danh, thơ tố cáo một người nào mà không ký hay đề tên thiệt của mình (người gởi).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dịch xuôi
-
diễm sử
-
diễn cảm
-
diễn khơi
-
diệt ngư lôi
-
diệt sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Buồn tình cha chả buồn tình
Không ai đi Huế cho mình gửi thơ
Gởi thơ thì phải gửi lời
Kẻo mà thơ rớt
thơ rơi
dọc đường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thơ rơi
* Từ tham khảo:
- dịch xuôi
- diễm sử
- diễn cảm
- diễn khơi
- diệt ngư lôi
- diệt sinh