Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thơ lạ
i dt. Người giữ việc biên chép, làm giấy tờ ở các nha môn hồi xưa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dạ yến
-
dác
-
dạc
-
dạc
-
dạc dài
-
dạc dày
* Tham khảo ngữ cảnh
Tứ t
thơ lạ
, bởi lâu nay ta chỉ nghe nói và chú trọng đến lời ru của mẹ , của bà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thơ lạ
* Từ tham khảo:
- dạ yến
- dác
- dạc
- dạc
- dạc dài
- dạc dày