| thịt xương | dt. Thân-thể con người hay con vật: Ai ngờ một phút tan-tành thịt xương (K). |
| Thoắt còn đi đứng , hít thở , đau đớn , mệt nhọc , hoang mang , sợ hãi , hy vọng , tuyệt vọng đó , thoắt trở thành một đống thịt xương bất động chờ được thối rữa. |
| Người dân Quỳnh Nhai hận đàn dã thú lắm , song không làm gì được , đành phải vào rừng xả phần tthịt xươngcòn lại , gánh ra chợ bán tống bán tháo. |
* Từ tham khảo:
- nguyên
- nguyên
- nguyên âm
- nguyên bản
- nguyên canh
- nguyên cáo