| thiệt thân | đt. Nh. Thiệt-mạng. // trt. Oan-uổng cho thân mình: Việc không đáng mà can-thiệp chi cho chết thiệt-thân. |
| thiệt thân | đgt. Thiệt hại cho bản thân một cách vô ích: chống lại chỉ thiệt thân. |
Bà chết thì thiệt thân bà Ông tôi sắp sửa lấy ba nàng hầu. |
BK Bà chết thì thiệt thân bà Ông tôi sắp sửa lấy ba cô hầu. |
| Chị mà tự tử chỉ thiệt thân thôi. |
| Đừng có đi long bong ở đất này mà thiệt thân đó. |
Liễn lại nhẫn tâm , đến nỗi giết em , thiên đạo nhân luân mất hết , chuốc họa chết thiệt thân , còn liên lụy cả cha nữa , há chẳng rùng rợn lắm thay ! Không thế thì tội đại ác của Đỗ Thích do đâu nảy ra để hợp với lời sấm được? Mùa đông , tháng mười , Chi hậu nội nhân Đỗ Thích262 giết vua ở sân cung. |
| Người chết tthiệt thân, kẻ sống cũng chẳng lợi lộc gì , hai bên cùng biến mất. |
* Từ tham khảo:
- thiệt trụ
- thiêu
- thiêu đốt
- thiêu hoá
- thiêu huỷ
- thiêu hương