| thiệt thòi | bt. Tổn-hại, hao công, hao của, mang tiếng: Yên-sơn phước ấy nên dài-dặc, Bá-đạo duyên sao khéo thiệt-thòi (NHT); Công đeo-đuổi chẳng thiệt-thòi lắm ru (K). |
| thiệt thòi | - Nh. Thiệt: Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (K). |
| thiệt thòi | đgt. Chịu nhiều điều thất thiệt, do hoàn cảnh riêng: Phận mồ côi lắm nỗi thiệt thòi. |
| thiệt thòi | tt Bị mất mát về quyền lợi: Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (K). |
| thiệt thòi | bt. Chịu thiệt. |
| thiệt thòi | Nói chung về sự thiệt. |
Đấy bác xem , giá lúc trước bà huyện bảo giúp cho cô ấy đi học , bác không nghe cháu có phải thiệt thòi không ? Bây giờ là lúc cô ấy dùng đến cái học. |
| Tôi sẽ không để cho anh thiệt thòi đâu. |
| Lúc gặp bước an nhàn thì lương tâm bị cắn rứt vì mình sung sướng mà người khác thiệt thòi , khổ sở. |
| Ngoài ra , tôi vốn có mối cảm tình đặc biệt với nghề hớt tóc mà tôi vẫn nghĩ là nghề hết sức thiệt thòi , bởi lẽ người hành nghề ấy lại không làm được cho bản thân mình. |
| Tôi thầm ao ước tự nhiên Sài Gòn bỗng trở lạnh chừng một tuần lễ , chỉ một tuần lễ thôi , để tôi có dịp được mặc lại những chiếc áo rét nhiều màu sắc , để cho dân Sài Gòn thấy con gái Hà Nội cũng có “gu” lắm chứ ! Trong này nắng chang chang , con gái phải chịu thiệt thòi không được chưng diện hết những trang phục đẹp tuyệt vời , nhất là những trang phục dành riêng cho mùa lạnh. |
| Còn nó sẽ chịu thiệt thòi , chả bao giờ yêu ai , chả bao giờ lấy ai nữa. |
* Từ tham khảo:
- thiêu
- thiêu đốt
- thiêu hoá
- thiêu huỷ
- thiêu hương
- thiêu thân