| thiêu | đt. Đốt cháy hết: Cháy thiêu, chết thiêu, hoả-thiêu, phần-thiêu. // (lóng): Thua cờ-bạc: Có bao nhiêu, đem thiêu trong sòng bài cả. |
| thiêu | - đg. Đốt cháy : Thiêu thi hài sư cụ ; Lửa thiêu mất cả xóm. |
| thiêu | đgt. Đốt cho cháy bằng đám lửa cháy hoặc bằng nhiệt độ cao: Đám cháy thiêu trụi ngôi nhà o tục thiêu xác o thiêu đốt o thiêu hoá o thiêu huỷ o thiêu thân o hỏa thiêu. |
| thiêu | đgt Đốt cháy: Thiêu vàng mã; Am quạnh thiêu hương đọc ngũ kinh (NgTrãi); Lửa thiêu mất cả xóm; Như thiêu như đốt (tng). |
| thiêu | bt. Đốt cháy: Chết thiêu. || Thiêu sống. |
| thiêu | Đốt cháy: Thiêu hương. Thiêu nhà táng. |
| Tôi kể anh nghe câu chuyện này vì tôi vừa thấy một cậu bé toét mắt , trọc đầu , ước độ mười tuổi mà có vợ hơn ba năm , và mới đây vào tiệm khiêu vũ ở Hải Phòng tôi đã được thấy một cô cắt cỏ lẳng lơ ôm một bạn gái nhảy lượn dưới ánh đèn như hai con thiêu thân. |
| Còn chỗ này là cái xóm dòng họ Lê suýt bị thiêu rụi vì một trận đổ giàn ? Chỗ nào đám bạn bè của ông nhạc họp nhau câu tôm để nhắm rượu ? Chung quanh ông giáo , xa xa , vây quanh những núi là núi. |
| Rõ ràng ông ngồi trên lửa , nhưng thà lửa thiêu cháy cuộc đời ông còn hơn ông ra vườn sau đối đáp lời một lời hai với Hai Nhiều. |
| Có cái gì thiêu thiếu , dang dở , cái gì vương vấn , lỡ làng ! Kỷ niệm lẩn quất làm nhạt cả ánh nắng. |
| " Căn nhà ngái ngủ " quay về phía mặt trời lặn đã bị thiêu rụi , dĩ nhiên chái nhà học cũng không còn ! Dấu tích của một thời chỉ là tro bụi ! Huệ nhớ lại những mơ ước thầm kín của mình , nhớ lời quở trách nghiêm khắc và những câu khuyên răn dè dặt mơ hồ của anh cả. |
| Không hiểu sao sáu bẩy năm nay từ khi mới mười lăm tuổi không biết đã có bao nhiêu người đủ các loại " xô " vào Hương đều bị bật ra mà cô lại lao đầu vào Sài như một con thiêu thân. |
* Từ tham khảo:
- thiêu hoá
- thiêu huỷ
- thiêu hương
- thiêu thân
- thiều
- thiều