| thiêu đốt | đt. Đốt cháy, đốt cho nóng: Nắng như thiêu-đốt. |
| thiêu đốt | đgt. Thiêu cháy nói chung: Nhà cửa bị thiêu đốt trong chốc lát. |
| Bây giờ ngươi có muốn hưởng mùi vị cái nóng trưa hè thiêu đốt da thịt? Tiếp theo là những bóng ma khác bước lên kể tội Trương Phụ. |
| Cái nắng thiêu đốt nàng vào giấc ngủ. |
| Mình nghĩ đến vần thơ của nhà thơ trẻ Bế Kiến Quốc bài thơ về tình bạn ấm cúng và tha thiết biết bao nhiêu : "Ta thông với nhau như hai bình nước Niềm vui từ ở bạn sẽ về tôi…" (Tình bạn) Mình nghĩ đến lớp người tìm nhau trên trận tuyến Ao ước từ bao lâu rồi , mình ao ước từ bao lâu rồi đi trên đường Trường Sơn và gặp nhà thơ trẻ của quân đội Phạm Tiến Duật gặp anh và nói chuyện với anh về cái tổng đài nằm chênh vênh bên núi cao , về tiếng thở của rừng sâu , và cái tiếng hát không biết màu gì mà thiêu đốt lòng người. |
Anh quyết định làm một cuộc hành trình vãn cảnh nho nhỏ để thiêu đốt thời gian. |
| Mùa khô , nóng như rang , hơi nóng hầm hập như muốn thiêu đốt mặt người. |
| Gặp Cấn thon thót trong cơn mê , cô đánh thức , dìu anh vào nhà , cố nén lại và xoa dịu đi những hơi thở đang hừng hực thiêu đốt lần áo mỏng. |
* Từ tham khảo:
- thiêu huỷ
- thiêu hương
- thiêu thân
- thiều
- thiều
- thiều