| thiên tướng | dt. Tướng nhà Trời: Người ta bảo Phù-đổng thiên-vương là một thiên-tướng. |
| thiên tướng | dt. Tướng nhà trời, theo mê tín: âm binh thiên tướng. |
| thiên tướng | dt (H. thiên: trời; tướng: ông tướng) Tướng nhà trời, theo mê tín: Nó hống hách như một thiên tướng. |
| Quân giặc tự quay giáo đánh lẫn nhau , chết rất nhiều , bọn sống sót đều rạp lạy , tôn gọi đứa trẻ ấy là thiên tướng , liền đến xin hàng cả. |
| Mùa xuân , tháng 3 , vua dần dần phát điên , có khi tự xưng là thiên tướng giáng , tay cầm giáo và mộc , cắm cờ nhỏ vào búi tóc , đùa múa từ sớm đến chiều không nghỉ , khi thôi đùa nghịch thì đổ mồ hôi , nóng bức khát nước , uống rượu ngủ li bì đến hôm sau mới tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- thiên uy
- thiên vạc
- thiên văn
- thiên văn hàng hải
- thiên văn hàng không
- thiên văn học