| thiên văn | dt. Nh. Thiên-thể. // (thth) Phép xem sao để đoán việc đời, việc người: Xem thiên-văn. // X. Thiên-văn-học. |
| thiên văn | - "Thiên văn học" nói tắt. |
| thiên văn | dt. 1. Hiện tượng liên quan tới sự chuyển động các thiên thể xảy ra trên bầu trời: quan sát thiên văn. 2. Thiên văn học, nói tắt: nhà thiên văn o kính thiên văn. |
| thiên văn | dt (H. thiên: trời; văn: vẻ) 1. Khoa nghiên cứu các thiên thể: Chiêm tinh không phải là thiên văn 2. Người nghiên cứu các thiên thể: Galilée là một nhà thiên văn nước ý. |
| thiên văn | dt. Hiện-tượng, của thiên thể: Xem thiên-văn. || Đài thiên-văn. |
| thiên văn | Hiện-tượng trên trời: Xem thiên-văn. Môn học thiên-văn. |
| Cả bọn không đứa nào thạo thiên văn địa lý , nên không ngờ đêm ấy mãi tận lúc gà sắp gáy trăng mới nhú lên. |
| Nội trong các món ăn thuần túy của đất nước tôi nghĩ rằng có lẽ món rươi được nhắc nhở đến nhiều nhất trong văn nghệ bình dân ; không những rươi đã làm chủ đề cho nhiều câu tục ngữ phương ngôn , mà lại còn là một thứ thách đố , một đầu đề khuyên răn , một phương pháp xem thiên văn của những người dân chất phác. |
| Rồi cười khà khà , bắt tay ông bạn cũ một cái sau khi nói : Ồ , thế mà bây giờ đệ mới biết thế đấy ! Cho nên tôi vẫn bảo trước là không ngại mà ! Nghị Hách đứng lên , chân thành nói : Tiên sinh ơi , đệ rất lấy làm mừng rỡ được gặp ông bạn cũ như tiên sinh , một người đặc biệt , một bậc kỳ tài , thượng thông thiên văn , hạ trí địa lý , trung tri nhận sự ! Đệ phải thù tạc tiên sinh vào bậc thượng khách thì mới khỏi phụ tấm ơn tri ngộ của tiên sinh. |
| Làm thế nào biết cho đích xác? Người chủ nhà thưa : Bẩm để tôi ra đồn xem thiên văn đài Phủ Liễn đã báo chưa... Ừ , có thì biên vào giấy đem về đây cho tôi mau lên. |
1 Hy thị : Tương truyền vua Nghiêu sai anh em họ Hy (Hy thị) và họ Hòa (Hòa thị) đi bốn phương để trông coi công việc thiên văn lịch pháp. |
| Tân Đường thư , quyển 31 , thiên văn chỉ chép rõ là : "Mặt trời ở phía bắc , bóng ở Giao Châu ở về phía nam là 3 tấc , ở Lâm Ấp là 9 tấc 1 phân". |
* Từ tham khảo:
- thiên văn hàng không
- thiên văn học
- thiên vận
- thiên vị
- thiên võng nan đào
- thiên vô nhị nhật