| thiên uy | dt. X. Thiên-oai. |
| thiên uy | dt. Uy trời. |
| thiên uy | dt (H. thiên: trời; uy: oai) Oai to lớn: Thiên uy của một hoàng đế thời phong kiến. |
| thiên uy | dt. Uy trời, uy vua. |
| thiên uy | Uy trời: Sợ thiện-uy. |
| (Lấy) Trần Tông Ngoạn quản quân Thiên Đinh ; Trần Trung Hiếu coi quân Bảo Tiệp ; Trần Thế Đăng coi quân Thần Dực ; Bùi Bá Ngang coi quân Thần Sách ; Bùi Hấp coi quân thiên uy ; Hoàng Phụng Thế coi quân Thánh Dực ; Lê Mật Ôn coi quân Hoa Ngạch ; Đỗ Dã Ca coi quân Thị Vệ ; Nguyễn Tiểu Luật [1b] coi quân Thiên Trường ; Trần Na coi quân Long Tiệp ; Nguyễn Kim Ngao coi quân Thần Vũ. |
* Từ tham khảo:
- thiên văn
- thiên văn hàng hải
- thiên văn hàng không
- thiên văn học
- thiên vận
- thiên vị