| thiên tư | dt. Tư-chất Trời cho, óc thông-minh hay tài giỏi tự-nhiên: Người có thiên-tư. |
| thiên tư | trt. Tư-túi, không công-bằng: Ăn-ở thiên-tư. |
| thiên tư | - Tính chất con người có sẵn khi sinh ra: Thiên tư tài mạo tuyệt vời (K). - Sai lệch, không công bằng: Đối xử thiên tư. |
| thiên tư | dt. Tư chất, phẩm chất tự nhiên giúp người ta đạt kết quả tốt về mặt nào đó: thiên tư thông minh o Cậu bé có thiên tư hội hoạ o Thiên tử tài mạo tuyệt vời (Truyện Kiều). |
| thiên tư | Nh. Thiên vị. |
| thiên tư | dt (H. thiên: tự nhiên; tư: tính sẵn có) Tính sẵn có từ khi nhỏ: Em học sinh đó thiên tư dĩnh ngộ; Thiên tư, tài mạo tuyệt vời (K). |
| thiên tư | tt (H. thiên: lệch; tư: riêng) Không công bằng: Thầy giáo mà thiên tư thì không có uy tín đối với học sinh. |
| thiên tư | dt. Tư-chất vốn sẵn có khi sinh. |
| thiên tư | Tư-chất của trời phú cho: Thiên-tư dĩnh-ngộ. |
| thiên tư | Tư túi, không công bằng: Ă-nở thiên-ư. |
| Nếu như Cầm nó không thay đổi cuộc sống của nó Thời gian lơ lửng trên hè phố của nó quá nhiều , nó "trầm tư trên mái phố" quá nhiều đã tàn phá của nó khá nhiều thiên tư văn học. |
| Nếu như Cầm nó không thay đổi cuộc sống của nó Thời gian lơ lửng trên hè phố của nó quá nhiều , nó "trầm tư trên mái phố" quá nhiều đã tàn phá của nó khá nhiều thiên tư văn học. |
| Song thiên tư cao mại , học vấn rộng rãi , phàm sách vở văn chương cổ kim , không cái gì là không thiệp liệp. |
| Không phải như người ở cõi đời , có thể mượn thế mà được làm quan , có thể nhờ tiền mà được khỏi vạ , hình phạt thì quá lạm , tước thưởng thì quá thiên tư , cúi đầu khom cật , dù hèn hạ cũng cất nhắc lên , đứa đoạt thằng gian , nhờ đút lót mà được thoát khỏi. |
| Vua vốn con nhà hào trưởng , thiên tư lỗi lạc , làm quan không được vừa ý. |
| 640 Đối chiếu thì thấy một số sự việc từ năm 1140 đến năm 1157 , toàn thư phần nhiều chép lùi hai năm so với Đại Việt sử lược như việc Đàm Hửu Lượng nói ở trên , Đại Việt sử lược (ĐVSL) chép vào năm Quý Hợi (1143) ; làm kho thiên tư , ĐVSL chép năm Giáp Tý (1144) , Toàn thư chép vào năm Bính Dần (1146) ; hoàng hậu họ Đỗ (Chiêu Hiến) mất. |
* Từ tham khảo:
- thiên tứ vạn chung
- thiên tước
- thiên tướng
- thiên tượng
- thiên uy
- thiên vạc