| thiển nghĩ | đt. Suy-nghĩ cách nông-nổi, lời khiêm-nhượng: Tôi thiển nghĩ: ta nên bỏ qua. |
| thiển nghĩ | đgt. Theo sự suy nghĩ nông cạn (của tôi); thường dùng để tỏ rõ sự dè dặt, khiêm nhường trong phát biểu ý kiến riêng của mình: Tôi thiển nghĩ điều đó không mấy phức tạp. |
| thiển nghĩ | đgt Từ dùng khiêm tốn để tỏ ý nghĩ của mình: Tôi thiển nghĩ anh không nên làm như thế. |
| Nhưng tthiển nghĩ, đồng đẳng ngôn ngữ sẽ là viễn tượng nếu các thế lực mai phục trong ngôn ngữ chưa chấp nhận những thương thảo khác , chưa tiến đến việc coi trọng sự trở thành công dân ngôn ngữ cũng cần thiết như công dân một quốc gia cụ thể. |
* Từ tham khảo:
- thiến
- thiện
- thiện
- thiện
- thiện
- thiện cảm