| thiên kiến | dt. ý-kiến thiên-lệch, không được khách-quan, công-bình: Có thiên-kiến về thời-cuộc. |
| thiên kiến | - d. Ý kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan. |
| thiên kiến | dt. Ý kiến thiên lệch, thiếu khách quan: khó có thể chấp nhận thiên kiến của họ. |
| thiên kiến | dt (H. thiên: lệch; kiến: nhìn, thấy) ý kiến lệch về một phía: Đã là thiên kiến đều là có hại (Thiếu-sơn, Lê Sĩ Quí). |
| thiên kiến | dt. Ý kiến thiên về một bên nào. |
| thiên kiến | ý-kiến thiên-lệch: Không nên giữ cái thiên-kiến của mình. |
[36a] Tháng 5 , ngày 17 , hoàng thái tử Vượng sinh tên hiệu là thiên kiến. |
Giới nghiên cứu khoa học thường được cho rằng có cái nhìn khách quan , ít thiên kiến. |
| Giới học thuật tỏ ra khắt khe với Tâm , đây không phải là tthiên kiếnghét bỏ gì hết , mà chỉ vì các vị thầy luôn kỳ vọng với một chất giọng đẹp đẽ và đầu óc thông minh như thế , Mỹ Tâm lẽ ra phải là một ca sĩ thuộc thế hệ trẻ nhất xếp được vào bảng kế thừa các nữ ca sĩ danh dự trong nhạc sử Việt. |
| 2) Sự tthiên kiến, hay/hoặc sự định hướng trong nghiên cứu sử học khiến lịch sử được trình bày xa với sự thật khách quan. |
| Với Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75 , tác giả Trần Mai Hạnh đã khách quan hóa , đưa ra một cái nhìn điềm tĩnh không tthiên kiến, tôn trọng sự thật lịch sử , nhân văn trước số phận những người thuộc phía bên kia , bảo đảm sự trung thực của ngòi bút trước các sự kiện , sự việc , tình tiết đã diễn ra./. |
| GiadinhNet Trí tuệ hơn người nhưng hay ghen tị , để cảm xúc trở nên cực đoan , trả thù một cách dai dẳng , thích điều khiển và kiểm soát... Đó là những nhận định tthiên kiếnvề tính cách của người thuộc cung Bọ Cạp. |
* Từ tham khảo:
- thiên kim nhất tiếu
- thiên kim tiểu thư
- thiên kinh địa nghĩa
- thiên kinh vạn quyển
- thiên la địa võng
- thiên lệch