| thiên kinh địa nghĩa | Có tính bất di bất dịch hoặc cứng nhắc trong các hoạt động tinh thần như tư tưởng, tình cảm, phong tục, tập quán: Hủ tục không phải là một thứ thiên kinh địa nghĩa, nó có thể thay đổi nếu phái trí thức để ý đến sự khai hoá cho dân quê. |
| thiên kinh địa nghĩa | ng (H. thiên: trời; kinh: sách; địa: đất; nghĩa: lẽ phải) Những nguyên tắc được coi là khuôn phép: Không nên coi những chỉ thị đó là thiên kinh địa nghĩa cả. |
| thiên kinh địa nghĩa |
|
| Cho nên tiêu tiền mặt ở nước ta đúng là chuyện tthiên kinh địa nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- thiên la địa võng
- thiên lệch
- thiên lí
- thiên lí
- thiên lí
- thiên lí mã