| thiên lệch | bt. Binh một bên, nặng về một phía: Xử thiên-lệch, ý-kiến thiên-lệch. |
| thiên lệch | tt. (Cách nhìn, nhận thức) phiến diện, thiếu khách quan: hiểu thiên lệch o đánh giá có phần thiên lệch. |
| thiên lệch | tt Lệch về một bên, không khách quan: Những ý kiến thông thường nhiều khi sai lầm hoặc thiên lệch (DgQgHàm). |
| (4) Cho nên thiên lệch có người , Hư tồi lắm kẻ. |
Ngần ấy người đều lo sợ vì cái lòng thiên lệch của quan đã lộ ra nét mặt , lời nói và cả ở chỗ không thấy gọi bên bị lên công đường. |
| Sự thiên lệch hay những ưu ái cho doanh nghiệp nhà nước , ngoài các độc quyền và chính sách hỗ trợ của nhà nước , cũng thể hiện trong tiếp cận nguồn lực đất đai và vốn. |
| Chủ động khắc phục xu hướng quá tthiên lệchvề khoa học và công nghệ hiện đại , làm mờ nhạt nền tảng tư tưởng , kim chỉ nam là chủ nghĩa Mác Lênin , tư tưởng Hồ Chí Minh. |
| Cơ cấu tín dụng : Phản ánh mức độ tập trung tín dụng trong một ngành nghề , lĩnh vực , loại tiền... do đó , tuy không phản ánh trực tiếp mức độ rủi ro , nhưng nếu cơ cấu tín dụng quá ththiên lệchào những lĩnh vực mạo hiểm , sẽ phản ánh RRTD tiềm năng. |
| Can thiệp hành chính không thể tthiên lệchvề phía người cầm cổ phiếu hơn người cầm tiền. |
* Từ tham khảo:
- thiên lí
- thiên lí
- thiên lí mã
- thiên lịch
- thiên liêu
- thiên linh