| thiên khê | trt. Nhiều lắm: Của tiền thiên-khê. |
| thiên khê | dt. Huyệt thuộc đường túc thái âm tì kinh, ở khe liên sườn 4-5, cách nhâm mạch 6 thốn, chuyên chữa ngực đau, ho, viêm tuyến vú, ít sữa. |
Viên cũng ngâm rằng : Vạn hác thiên khê hữu kính thông , Du nhiên phất tụ nhiệm tây đông. |
* Từ tham khảo:
- thiên kỉ
- thiên kiến
- thiên kim
- thiên kim nhất tiếu
- thiên kim tiểu thư
- thiên kinh địa nghĩa