| thiên hướng | dt. Khuynh-hướng lệch-lạc, không hẳn phía nào. |
| thiên hướng | - Khuynh hướng lệch về một bên. |
| thiên hướng | dt. Hướng thiên lệch, hướng thiên về: có thiên hướng chạy theo số lượng, coi nhẹ chất lượng. |
| thiên hướng | dt (H. thiên: lệch; hướng: xoay về phía nào) Thái độ lệch về một bên, thích một chiều: Phải khắc phục thiên hướng làm việc lối nghệ sĩ theo tình cảm vô nguyên tắc (Trg-chinh). |
| thiên hướng | dt. Khuynh hướng về một bên. |
| Nhưng nó thích xa đi , tôi thích quay về , hai người hai thiên hướng khác nhau , đời chia hai ngả , gần hai mươi năm qua khổ ai nấy chịu. |
| Niềm vui hồn nhiên trước cái hạnh phúc bé nhỏ vừa giành được ; khao khát làm nên những kỳ tích lớn lao ; thiên hướng gạt bớt đi những gì phức tạp trong suy nghĩ để còn tập trung cho các công việc chung cấp bách hơn... Rồi cả cái lối hay lý sự hay khái quát , sự thường xuyên quan tâm tới nhau và khi cần thì nói tuột vào mặt nhau , dí điện nhau lột mặt nhau , cốt để thúc đẩy nhau trong công việc , nỗi niềm rưng rưng cảm động cùng những ao ước khôn nguôi về một ngày mai tốt đẹp hơn có bao nhiêu đặc điểm trong cách sống cách nghĩ của con người đã được các nhà văn tiếp nhận và trình bày không chỉ bằng tác phẩm mà còn bằng chính con người của họ và chính vì thế sự suy nghĩ về mỗi số phận văn học hàm chứa rất nhiều thú vị. |
Hồn bất giác nhất thiên hướng tịch , Nguyệt tà song , yên tà triện , trúc tà chi. |
| Các bài viết đề cập tới hàng loạt vấn đề "yêu" , từ tthiên hướngtình dục , chuyện thủ dâm tới sở thích khổ dâm , bạo dâm cũng như chuyện ngoại tình. |
| Một số nguồn tin cho biết bà Thornton được cho là có tthiên hướngủng hộ quan hệ với Trung Quốc trong đảng Cộng hòa. |
| Trong khi đó Yamaha đa dạng hóa theo tthiên hướngthể thao và thời trang để lấy khách hàng trẻ nhưng dần mất nét đặc trưng như những năm trước. |
* Từ tham khảo:
- thiên khê
- thiên khu
- thiên kỉ
- thiên kiến
- thiên kim
- thiên kim nhất tiếu