| thiên hộ | dt. Chức ngang với chức Cai-tổng; chức hàm do vua phong cho người có công hay cho người giàu-có từng giúp tiền hay lúa nuôi quân (cao hơn bá-hộ). // Giàu lắm (huê-lợi hằng năm bằng thuế lấy trong một ngàn hộ): Giàu thiên-hộ. |
| thiên hộ | dt. Chức ngang với cai tổng, chánh tổng, dưới thời phong kiến. |
| thiên hộ | dt (H. thiên: nghìn; hộ: nhà cửa) Chức quan nhỏ thời phong kiến; cai trị khoảng một nghìn hộ (cũ): Những chức bá hộ, thiên hộ do vua phong là những chứng cớ xác thực (Trg-chinh). |
| thiên hộ | Chức ngang với chức chánh cái-tổng. |
| Chúng tôi quá giang theo xuồng của đồng bào đi vào chợ thiên hộ( Thiên hộ dương tên một người anh hùng chống pháp ở đồng háp mười ). |
Đào cũng ca rằng : Thu tiêu mạt bích hề thu diệp thê đan , thiên hộ vạn hộ hề hàn châm thanh can. |
Ngày 17 , đem các tướng giặc bị bắt là Tích Lệ Cơ Ngọc , Nguyên soái Ô Mã Nhi , Tham chính Sầm Đoàn , Phàn Tiếp , Nguyên soái Điền , các Vạn hộ , thiên hộ làm lễ dâng thắng trận ở Chiêu Lăng. |
| Chiêu mộ những người vong mệnh làm quân dũng hãn , đặt các chức thiên hộ , bách hộ để cai quản. |
Hôm sau , quân ta tiến đến trang Trịnh Sơn1441 , châu Trà Lân1442 , [13b] gặp Sư Hựu ở đó , lại cả phá chúng , chém được thiên hộ Trương Bản và hơn nghìn quân giặc. |
| Quân phục thình lình nổi dậy , chém viên thiên hộ họ Tưởng và hơn 300 quân giặc. |
* Từ tham khảo:
- thiên hương
- thiên hương quốc sắc
- thiên hướng
- thiên khai
- thiên khê
- thiên khu