| thiên hình vạn trạng | - Nhiều hình nhiều vẻ. |
| Thiên hình vạn trạng | - Chỉ sự biến hóa của vạn vật - Thơ "Nam Hải của Tào Cao có câu: - Đôn cách lộ triêu hoành khánh lão - Ban lăng ba da thổ tâm đan - Vạn trạng thiên hình giai đắc ý - Trường kình độc tự chuyển thân nan - (Buổi sớm, cá dồn vọt lên giọt sương ngậm dưới chiếc khánh xưa, ban đêm con trai vượt lên ngọn sóng nhả tấm lòng đỏ, muôn hình vạn trạng ấy thực đắc ý, duy con cá kình to là chuyển mình khó nhọc.) |
| thiên hình vạn trạng | Nhiều hình vẻ, đa dạng phong phú: Cuộc sống diễn ra thiên hình vạn trạng, một minh mình làm sao mà biết được cho xuể. |
| thiên hình vạn trạng | ng (H. thiên: nghìn; hình: vẻ ngoài; vạn: mười nghìn; trạng: hình dáng) Nhiều vẻ khác nhau: Cuộc sống của sinh vật thiên hình vạn trạng. |
| thiên hình vạn trạng |
|
| Hé lộ bản chất dòng khí Dù vũ trụ tthiên hình vạn trạng, nhưng vật lý học hiện đại xác định , nó chỉ được vận hành nhờ bốn tương tác cơ bản mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- thiên hô bát sát
- thiên hộ
- thiên hôn địa ám
- thiên hương
- thiên hương quốc sắc
- thiên hướng