| thiền định | đt. Ngồi yên-lặng, chú tâm suy-tưởng đạo: Tới giờ thiền-định. |
| thiền định | đgt. Ngồi yên lặng, tập trung và chuyên nhất tư tưởng, suy nghĩ: Nhà sư ngồi thiền định. |
| thiền định | đgt (H. định: yên ổn) Ngồi yên lặng để chú tâm vào đạo lí: Vị hoà thường ngồi thiền định. |
| thiền định | dt. (Phật) Yên-lặng, tập trung tư-tưởng lại và chú vào một chỗ cho thông suốt tới đạo lý. |
| thiền định | Yên-lặng, chuyên nhất tư-tưởng: Nhà sư ngồi thiền-định. |
Tuy vân thiền định vong cơ , Phả nại cuồng tâm bị tửu. |
| 776 Tam muội : (hay Tam ma địa , Tam ma đế...) là phiên âm tiếng Phạn Samàdhi , có nghĩa là tập trung tư tưởng cao độ , được coi là thiền định (dhyàna) ở bậc cao. |
| Nhà đầu tư này trang trí căn hộ thành một ký túc xá 12 giường tầng , phong cách tĩnh lặng , tầm nhìn hướng phố rất đẹp , có không gian chung để đọc sách , uống trà , tthiền địnhvới giá 300.000 đồng một giường một đêm. |
| Sáng sớm hôm sau , tôn giả Upagupta dẫn vị tỳ kheo lên núi , trước tiên dạy ông học tập tthiền địnhsau lại dặn ông phải tuyệt đối phục tùng mới có thể đắc chính quả. |
| Đây là một môn thực hành kết hợp các bài tập tthiền địnhvà khí công dựa trên một triết lý đạo đức tập trung vào các nguyên lý Chân Thiện Nhẫn. |
| Zen Garden được thiết kế cầu kỳ , tinh tế là sự kết hợp hoàn hảo của nước , đá , những cây hắc tùng lâu năm , hồ cá Koi mang đến không gian thanh tĩnh và tthiền định. |
* Từ tham khảo:
- thiền học
- thiền môn
- thiền sư
- thiền thuế
- thiền tông
- thiển