| thiên chương | dt. Những cái đẹp ở trên trời như: mặt trời, mặt trăng và các vì sao (Nhựt nguyệt tinh-tú, thiên-chi văn-chương). |
| Nhân đề một luật thơ rằng : thiên chương bích thụ quải triêu đôn , Hoa thảo nghênh nhân nhập động môn. |
[38a] Giáp Dần , thiên chương Bảo Tự năm thứ 2 (1134) , (Tống Thiệu Hưng năm thứ 4). |
Sinh tháng 4 năm Bính Thìn , thiên chương Bảo Tự thứ 4 (1136) , tháng 9 năm Mậu Ngọ (1138) lập làm Hoàng Thái Tử. |
Giáp Thân , (Kiến Gia) năm thứ 14 (1224) , (Từ tháng 10 về sau là niên hiệu của Chiêu Hoàng thiên chương Hữu Đạo năm thứ 1 ; Tống Gia Định năm thứ 17). |
| Chiêu Thánh lên ngôi , đổi niên hiệu là thiên chương Hữu Đạo năm thứ 1 , tôn hiệu là Chiêu [32a] Hoàng. |
| Ất Dậu , thiên chương Hữu Đạo năm thứ 2 (1125) , (Từ tháng 12 về sau là niên hiệu Trần Thái Tông Kiến Trung năm thứ 1 ; Tống Lý Tông Hú , Bảo Khánh thứ 1). |
* Từ tham khảo:
- bạch
- bạch
- bạch bác phong
- bạch bạch
- bạch băng
- bạch bì