| bạch bì | dt. Bệnh ngoài da do rối loạn, giảm hoặc mất sắc tố da, cũng có khi do ảnh hưởng của ánh nắng mặt trời, tạo các vết loang đen, loang trắng thường khu trú ở cổ, rất dai dẳng và khó điều trị khỏi. |
| bạch bì | (bịnh) dt. Bịnh trắng da. |
| Gia giảm : miệng khô khát , gia thiên hoa phấn 14g ; nếu ho nhiều đờm , gia qua lâu bì 12g , xuyên bối mẫu 12g ; ho khan , gia lá dâu 14g , tang bbạch bì14g ; nổi ban xuất huyết , gia cỏ mực 12g ; nóng bứt rứt , gia lá tre 16g ; tiểu vàng ít , gia cỏ tranh 16g. |
| Nếu sốt , ho khan , tâm phiền khó ngủ do tâm phế nhiệt : kết hợp bài Trình thị giải cát giải cơ gia giảm gồm : sài hồ 12g , cát căn 16g , cam thảo 6g , bạch thược 16g , hoàng cầm 10g , tri mẫu 10g , sinh địa 20g , đơn bì 14g , bối mẫu 12g , đạm trúc diệp 14g , cam thảo 4g , tang bbạch bì14g. |
| Các vị mạn kinh tử , lá trắc bách diệp khô , xuyên khung , rễ cây dâu tằm , tang bbạch bì, bạch chỉ , cây tế tân , sen cạn mỗi loại 37g. |
* Từ tham khảo:
- bạch bích vi hà
- bạch biến
- bạch bồi
- bạch cập
- bạch câu quá khích
- bạch cầu