| thỉ chung | bt. Trước và sau. // Trước sao, sau vậy, trước thế nào thì giữ luôn như vậy cho đến cùng, không thay lòng đổi dạ: Em đừng nghe chuyện thị-phi, Giận em mới lỗi đạo-nghì thỉ-chung (CD). // Chầy, kíp, không sớm thì muộn: Thỉ-chung gì nó cũng chết với tôi mà. |
* Từ tham khảo:
- liên khu
- liên lạc
- liên liên
- liên liến
- liên luỵ
- liên miên