| liên lạc | bt. Tiếp-xúc nhau, ăn thông nhau: Muốn biết thêm chi-tiết , xin liên-lạc với Văn-phòng; Hai đàng có liên-lạc nhau lâu; Bắt liên-lạc, đặt |
| liên lạc | - I đg. (hoặc d.). Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. Con tàu vũ trụ liên lạc thường xuyên với Trái Đất. Liên lạc bằng điện thoại. Địa điểm liên lạc. Đứt liên lạc. - II d. Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác. Làm cho tiểu đoàn. |
| liên lạc | I. đgt.(dt.) Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ: liên lạc bằng thư o mất liên lạc từ lâu o thường xuyên liên lạc với nhau o ban liên lạc đồng hương. II. dt. Người làm việc liên lạc trong quân đội: chú bé liên lạc o làm liên lạc ở tiểu đoàn. |
| liên lạc | đgt (H. liên: liền với; lạc: dây buộc) 1. Giao thông giữa hai bên với nhau: Cần tăng cường liên lạc giữa Trung ương và các địa phương (VNgGiáp). 2. Phụ trách việc đưa giấy tờ tin tức giữa các bộ phận với nhau: Cháu đi liên lạc, vui lắm, chú à (Tố-hữu). tt Phụ trách việc quan hệ giữa những cán bộ với nhau: Tới cơ quan liên lạc, tôi nhờ người kiếm cho bộ quần áo kiểu âu (X-thuỷ). |
| liên lạc | bt. Hợp liền với nhau: Tư-tưởng có liên lạc. // Liên-lạc viên. |
| liên lạc | .- Làm cho hai bên thông tin được với nhau: Chú bé liên lạc. |
| liên lạc | Làm cho kết liền với nhau: Liên-lạc đoàn-thể. |
| Nên cứ một sự khác thường xảy ra là làm bà suy nghĩ... Bà vơ vẩn hết chuyện này sang chuyện khác , không chuyện gì có lliên lạc. |
| Một lần nàng vô ý đánh vỡ chiếc cốc , bị mợ phán mắng ngay : " Nay vỡ một chiếc , mai vỡ một chiếc , thì còn gì của nhà bà ! " Một câu nói không có vẻ gì độc ác , cay nghiệt cho lắm nhưng khiến nàng hiểu rõ nàng chỉ là người xa lạ , không có lliên lạcvới gia đình nhà chồng. |
| Ngoài sáu năm làm lẽ , chồng đối với nàng tựa như một người khách xa lạ không có chút liên lạc tình cảm gì hết. |
| Ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
| . Rồi đến hơn một trang sách biên chép toàn những việc không có liên lạc gì đến Thu |
Bà Thiêm , Trương gọi là dì , nhưng chàng không rõ sự liên lạc về họ hàng của bà với chàng ra sao. |
* Từ tham khảo:
- liên liến
- liên luỵ
- liên miên
- liên minh
- liên quan
- liên quân