| liên luỵ | tt. Bị hại chung: Xưa, một người phải tội phản-nghịch, làm liên-luỵ cả nhà. |
| liên luỵ | - Làm lụy, làm lôi thôi đến người khác: Vụ án mạng liên lụy đến nhiều người. |
| liên luỵ | đgt. Bị chịu tội lây: sợ liên luỵ. |
| liên luỵ | đt. Nht. Liên-can. |
| liên luỵ | .- Làm lụy, làm lôi thôi đến người khác: Vụ án mạng liên lụy đến nhiều người. |
| liên luỵ | Dính-dáng tội-vạ: Làm bậy để liên-luỵ đến họ-hàng. |
| Mình không cần gì cả nhưng... Chàng ngừng lại vì chưa tìm cách diễn tả ý tưởng vừa vụt đến , một ý tưởng mà chàng thấy rất đúng : Phải đấy... mình muốn được tự do thì phải đừng có liên luỵ đến người khác mà nhất là đừng làm hại đến ai. |
Trúc quay trở vào đi chậm chậm để ngẫm nghĩ : Có nên cho Dũng biết tin không ? Trúc nghĩ nếu để Dũng biết tin chắc Dũng sẽ tìm hết cách giúp và thế nào cũng liên luỵ đến Dũng và ông tuần. |
| Không ngờ , để được an toàn , đỡ khỏi xì xào mang tiếng về nhân viên của mình , các anh không cần để ý hoặc ngại liên luỵ , ngại hiểu nhầm , bằng cách này , cách khác , bất kể đúng sai ”dẹp“ luôn những khúc mắc riêng tư trong bộ phận mình , trong mỗi cá nhân quanh mình. |
| Không ngờ , để được an toàn , đỡ khỏi xì xào mang tiếng về nhân viên của mình , các anh không cần để ý hoặc ngại liên luỵ , ngại hiểu nhầm , bằng cách này , cách khác , bất kể đúng sai "dẹp" luôn những khúc mắc riêng tư trong bộ phận mình , trong mỗi cá nhân quanh mình. |
Sợ liên luỵ vì những người bạn cũ , trong các tài liệu chính thức , chẳng hạn , tiểu sử bản thân , đề ở đầu Tuyển tập Xuân Diệu (mà đọc kỹ thấy đúng giọng ông , tức do ông tự tay viết ra) , nhà thơ giấu biệt chuyện mình từng là một thành viên của Tự Lực. |
* Từ tham khảo:
- liên minh
- liên quan
- liên quân
- liên thanh
- liên thiên
- liên tịch