| thi ca | dt. Thơ và văn vần dài vô-hạn-định. // (R) Thơ và bài hát. |
| thi ca | - Thơ và ca. |
| thi ca | dt. Thơ ca: nền thi ca nước nhà. |
| thi ca | dt (H. ca: hát) Thơ và bài hát: Vui với thi ca. |
| thi ca | dt. Thi và ca. |
| thi ca | Thơ và ca: Giỏi nghề thi ca. |
| Chi phối bước đi của Xuân Diệu trên phương diện thi ca , cái hướng mà Nam Chi nói ở đây quả thật với một trí thức như Xuân Diệu là một bước rẽ ngoặt , một cuộc cách mạng. |
| Gumiliev (1886 1921) , một đại diện xuất sắc của thế kỷ bạc trong nền thi ca Nga đã xuất bản tập thơ Lâu đài bằng sứ trong đó có ba bài là Các cô gái , Đồng dao và An Nam. |
| Ngõ không chỉ vào thi ca , văn chương mà còn vào âm nhạc những câu hát giản dị mà ngậm ngùi "Ngõ nhỏ , phố nhỏ , nhà tôi ở đó , đêm lặng nghe trong gió , tiếng sông Hồng thở than" của nhạc sĩ Lê Vinh. |
| Không những thế mợ Cử còn tỏ ra là người có chút chữ và vỗ vẽ thi ca nữa. |
Trong lúc chờ giấy bản , vớ được mươi quyển chép dở những thi ca của mấy chỗ thế gia ngoài Bắc , ông Chiêu Hiện đem xé vò ra , chất thành một đống to , đốt sưởi cho cô Dó hồi lại. |
| Lâu lắm rồi anh mới lại được nghe bản nhạc kỳ lạ của nhạc sĩ mù thiên tài này , nghe ngay ở đây , nơi mà mỗi thi ca nhạc hoạ đều trở thành hư vô lạc lõng. |
* Từ tham khảo:
- thi cử
- thi đấu
- thi đình
- thi đua
- thi gan
- thi gan đấu trí