| thi đua | đt. Đua nhau làm việc cho có nhiều năng-suất. |
| thi đua | - Ganh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất. |
| thi đua | đgt. Cùng nhau đưa hết khả năng ra làm nhằm thúc đẩy lẫn nhau đạt thành tích tốt nhất trong mặt hoạt động nào đó: thi đua sản xuất o thi đua dạy tốt học tốt o phong trào thi đua ở các đơn vị. |
| thi đua | đgt Đem hết năng lực của mình ra làm việc để mong hơn người cùng tiến hành công việc như mình: Nam, Bắc thi đua đánh giặc Mĩ (HCM); Người người thi đua, ngành ngành thi đua (HCM). |
| Cuối năm Sài được bầu là chiến sĩ thi đua duy nhất của trung đoàn bộ. |
| Anh cũng đã quyết định xin chuyển ngành làm công tác thi đua , công đoàn ở một bộ. |
| Hóa ra nơi đây đang diễn ra cuộc thi đua ngựa. |
| Cuối năm Sài được bầu là chiến sĩ thi đua duy nhất của trung đoàn bộ. |
| Anh cũng đã quyết định xin chuyển ngành làm công tác thi đua , công đoàn ở một bộ. |
| Như chúng ta hiện nay dạy kiểu để cho ai cũng thành nhà văn , thành nhà toán học , thành kỹ sư bác sĩ... Nhưng , có những cái ai cũng phải học : Tình yêu , sự tôn trọng nhau , sự trung thực , tính phản biện , thấy sai phải nói chứ không ngậm miệng ăn tiền... Đơn giản hơn nữa : bỏ rác đúng chỗ , không nhổ bậy , đi đúng làn đường , nhường nhịn nhau , là người lành không ngồi vào chỗ người khuyết tật , không bỏ túi cái gì không phải của mình... Bên cạnh đấy , bỏ tất cả các loại thi đua vô bổ , hình thức lòe loẹt , tính từ sáo rỗng... Thực ra thì , ý kiến của giáo sư Thêm cũng mới chỉ là đề xuất của ông trong một hội thảo khoa học , đúng sai thì cần bình tĩnh trao đổi lại , và đấy mới đúng là khoa học và mới có khoa học. |
* Từ tham khảo:
- thi gan đấu trí
- thi gan đọ sức
- thi gan đọ trí
- thi gan với cóc tía
- thi gia
- thi hài