| thi gan | đt. Tranh nhau trong một việc nguy-hiểm hay một việc đòi-hỏi nhiều thì-giờ để coi ai gan-dạ hay có gan lì: Thi gan với Trời. |
| thi gan | đgt. Chống chọi lại một cách bền bỉ, không hề nao núng: thi gan với kẻ thù o thi gan với phong ba bão táp. |
| thi gan | đgt Quyết chống lại, không sợ: Thi gan chống bom đạn của đế quốc. |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có than khóc cũng chẳng ai thương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng tthi gan, nàng đành kéo vạt áo lau khô nước mắt , rồi lại lên buồng khách cầm giẻ lau nốt chiếc sập gụ. |
| Sinh cúi mặt hát : Thấy chàng tôi bỡn cợt chơi ,thi ganThi gan mới biết là người tài hoa. |
| Tôi thi gan nằm úp mặt cho đến khi mẹ quay về. |
| Tôi thi gan nằm úp mặt cho đến khi mẹ quay về. |
| Rồi nó thi gan bằng cách ngồi bệt ngay giữa nhà xem người ta nói gì với mẹ nó. |
| Thế nhưng , trong khi đang được xây dựng thì nhiều KĐT bị bỏ hoang , tthi gancùng thời gian gây lãng phí nguồn lực xã hội. |
* Từ tham khảo:
- thi gan đọ sức
- thi gan đọ trí
- thi gan với cóc tía
- thi gia
- thi hài
- thi hành