| thị bình | dt. Giá nhà nước, giá hàng-hoá do nhà-nước định. |
| Rồi thị bình tĩnh lại để nghĩ. |
| thị bình tĩnh nói với bu : "Bu ơi con không giàu đâu bu ạ. |
| Tiếp theo là Bộ trưởng Bộ giáo dục Nguyễn thị bình và sau đó là Giáo sư Phạm Minh Hạc , đã khởi xướng chủ trương cải cách giáo dục cho phù hợp với đất nước và dân tộc thống nhất. |
| Đơn vị còn tích cực tham gia chương trình chăm sóc sức khỏe cho nhân dân , duy trì tốt hoạt động của bệnh xá lâm trường và 28 tủ thuốc ở các thôn , bản giáp biên Là gia đình được Lâm trường 103 , Đoàn KT QP 327 lựa chọn làm điểm mô hình VAC , chị Tằng Tthị bìnhở bản Mốc 13 , xã Quảng Đức , chia sẻ : Trước đây , nhà mình nghèo lắm , cứ đến mùa giáp hạt là đói , nhưng những năm qua , được bộ đội Lâm trường 103 hỗ trợ đào ao , cấp giống cá , ngan , vịt nên đời sống đã khá hơn , không còn lo đói nữa. |
| Các bên tham gia đàm phán và ký kết hiệp định Paris gồm Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (đoàn miền bắc Việt Nam , do Bộ trưởng Ngoại giao Xuân Thủy làm trưởng đoàn , ông Lê Đức Thọ làm cố vấn) và Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam (đoàn miền nam , do Bộ trưởng Ngoại giao Nguyễn Tthị bìnhlàm trưởng đoàn) , Việt Nam Cộng hòa và Mỹ. |
| Bộ trưởng Ngoại Giao CPCMLT Cộng hòa miền Nam Việt Nam Nguyễn Tthị bìnhký Hiệp định. |
* Từ tham khảo:
- quan trường
- quan tư
- quan tước
- quan viên
- quan vọng
- quan xa nha gần