| thi bá | dt. Người làm thơ cừ: Tùng-thiện-vương và Tuy-lý-vương là hai thi-bá cận-đại nước Nam. |
| thi bá | - Người lỗi lạc trong làng thơ: Nguyễn Du là thi bá của Việt Nam. |
| thi bá | dt. Nhà thơ vượt trội các nhà thơ đương thời: Cao Bá Quát là thi bá đời Tự Đức. |
| thi bá | dt (H. thi: thơ; bá: người hơn hẳn) Nhà thơ xuất sắc: Tản-đà là một thi bá. |
| thi bá | dt. Tay cự-phách trong làng thơ. |
| thi bá | Tay cự-phách trong làng thơ: Cao Bá-Quát là thi-bá đời Tự-đức. |
| Đây , chúng tôi không phải là thi bá , không dám đánh chữ vần , chữ chân. |
* Từ tham khảo:
- thi ca
- thi công
- thi cử
- thi đấu
- thi đình
- thi đua