| theo đạo | đt. Vào một đạo-giáo (tôn-giáo) để sống theo giáo-lý và chịu kỷ-luật của đạo ấy: Theo đạo Phật, theo đạo Cao-đài... // (thth) Vào đạo Thiên-chúa: Đời Minh-mạng, Tự-đức, triều-đình cấm dân theo đạo rất ngặt. |
Ờ , nuôi mà như không nuôi... Người Miên theo đạo Phật , không ai ăn thịt chó. |
| Thông công : cùng đọc kinh Bính bẽn lẽn : Vâng nhà tôi mới theo đạo , còn tôi là bổn đạo gốc. |
Sao hở bố? Bố đã từng theo đạo Thiên Chúa à? à không , bố bắt chước đấy. |
| Nhà bà cô rất giàu ở một vùng theo đạo Thiên Chúa nhưng bà cô lại không theo đạo nào cả. |
Sao hở bố? Bố đã từng theo đạo Thiên Chúa à? à không , bố bắt chước đấy. |
| Nhà bà cô rất giàu ở một vùng theo đạo Thiên Chúa nhưng bà cô lại không theo đạo nào cả. |
* Từ tham khảo:
- ngặt nghẹo
- ngặt ngòi
- ngặt ngọng
- ngặt vì
- ngắc
- ngâm