| thêm bớt | dt. Gia-giảm, bên thì thêm, bên thì bớt cho vừa. // Hoặc thêm hoặc bớt, cốt làm cho ra khác: Nói thêm bớt cho sanh chuyện. |
| thêm bớt | - đg. Thêm hoặc bớt (nói khái quát). Nói đúng sự thật, không thêm bớt. |
| thêm bớt | đgt. Thêm hoặc bớt nói chung: nói đúng sự thật không thêm bớt gì o tính toán rất chặt, không thêm bớt vào đâu được. |
| thêm bớt | đgt 1. Tăng lên và giảm đi: Thêm bớt cho đúng cân 2. Bịa đặt hay cắt xén chi tiết của một câu chuyện: Khi kể lại, nó hay thêm bớt để gây xích mích. |
| thêm bớt | đt. Thêm và bớt, sửa đổi lại cho cân. |
| thêm bớt | Thêm vào, bớt ra. ý nói gia-giảm: Thêm bớt cho hai bên cân nhau. Nói thêm bớt cho hai bên mất lòng nhau. |
| Nàng chẳng hề thêm bớt một điều gì. |
| Khai xét sổ đinh thêm bớt trong xã , chắc là bận rộn phiền phức lắm. |
| Nghĩa là chuyện gì xảy ra ở Sài các bà dến làm thuê ở làng Bái Ninh , đều kể và có phần thêm bớt cho ly kỳ hấp dẫn. |
| Nghĩa là chuyện gì xảy ra ở Sài các bà dến làm thuê ở làng Bái Ninh , đều kể và có phần thêm bớt cho ly kỳ hấp dẫn. |
| Ấy là chưa tính những phút cặm cụi trước trang giấy trắng viết , sửa chữa , thêm bớt , viết lại , cốt sao không thể viết hơn được nữa mới thôi. |
| Con cháu các ông bán sách ở Phú Đôi kể với tôi rằng , để bán được sách , các cụ thêm bớt nội dung , nhiều người không muốn mua nhưng nghe kể hay quá mang tóc ra đổi luôn. |
* Từ tham khảo:
- thêm mắm thêm muối
- thêm thắt
- thêm vây cho cá
- thêm vây thêm cánh
- thềm
- thềm lục địa