| thềm | dt. Bậc đất hay gạch chung-quanh nền nhà. // (thth) Bậc trước cửa: Bước lên thềm, Lửng-lơ vừng quế bên thềm, Chuông đưa bát-ngát càng thêm bận lòng (CD). // (B) Ngưỡng cửa, lúc bắt đầu: Trước thềm năm mới. |
| thềm | - dt. Phần nền trước cửa nhà, có mái che: bước lên thềm ngồi ngoài thềm cho mát. |
| thềm | dt. Phần nền trước cửa nhà, có mái che: bước lên thềm o ngồi ngoài thềm cho mát. |
| thềm | dt Nền ở trước hay chung quanh nhà: Sáng trăng trong sáng cả ngoài thềm (cd); Nửa song đèn sách, bốn thềm gió trăng (BCKN). |
| thềm | dt. Phần có đắp hay lót gạch chung quanh nhà, dưới mái hiên. |
| thềm | Phần nền đắp cao ở chung quanh nhà, dưới mái hiên: Vào trong nhà phải qua thềm. Văn-liệu: Thềm hoa khách đã trở hài (K). Cửa lầu ngũ-phụng, thềm nhà lưỡng-long (Nh-đ-m). |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà sùng sục súc miệng xong , nhổ toẹt trên tthềmnhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có lễ phép , ăn nói cho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| Đến trước thềm một căn nhà đèn sáng trưng , ba người gặp bà Bát đứng nói chuyện. |
Khách đã đứng đầy ở hiên , Dũng tiến lên thềm , cúi chào và bắt tay những người mới tới. |
Dũng bước lên thềm , Hiền đương đứng trên sập , hai tay cầm hai góc một tấm mền vóc đỏ viền xanh hoa lý , Loan ngồi ghé bên sập ướm tấm bông vào mền vóc. |
| Nàng buộc giày xong , khoác vào mình một chiếc áo lụa trắng , rồi từ trên thềm nhảy xuống sân như người điên. |
| Nhưng đến lúc thấy người đó mon men lại gần chiếc mành , cúi nhìn xuống gầm cái giường của chàng , vừa nhìn vừa nói : " Vụt một cái biến mất , nhậy thực ! " như có ý đổ cho vợ con chàng lấy đôi guốc , thì chàng không giữ được giận , muốn chạy ra nắm tóc người ấy dúi xuống thềm gạch cho bõ tức. |
* Từ tham khảo:
- thênh
- thênh thang
- thênh thênh
- thếp
- thếp
- thếp