| thêm thắt | đt. Nh. Thêm: Có sao nói vậy, đừng có thêm-thắt mà sanh rầy. |
| thêm thắt | - Thêm những cái phụ vào. |
| thêm thắt | đgt. Thêm vào chút ít, thêm vào những cái chi tiết, vụn vặt nói chung: Được bao nhiêu lấy bấy nhiêu, chẳng cần thêm thắt gì nữa o có thêm thắt một vài chi tiết nhỏ. |
| thêm thắt | đgt Tăng hơn lên ít nhiều: Lương ít, có thêm thắt được bao nhiêu cho sự chi tiêu của gia đình đâu. |
| thêm thắt | đt. Nói chung về sự thêm . Ngr. Đặt điều thêm, thêu dệt: Thêm-thắt câu chuyện cho sái đi. |
| thêm thắt | Nói chung về sự thêm. |
Cái tài đoán trông mọi việc của ông , bọn người sống chung quanh tôi thường thêm thắt truyền tụng , đến nỗi đã in sâu vào khối óc thơ ấu của tôi cái ảo thuật lạ lùng của ông thầy bói lạ lùng ấy. |
| Nhưng bà sẽ thêm thắt , đặt để cho câu chuyện có đầu đuôi. |
| Nếu lượm được nhiều tin hay thì dẫu họ có ăn bớt tiền chợ một cách quá đáng , chủ biết cũng sẽ làm ngợ Vì thế , xưa nay họ vẫn có tài đi do thám việc từng nhà , việc quan trọng cũng như việc tầm thường , quý hồ có cái mà kể với chủ dù phải bịa đặt thêm thắt vào cho vui , cho nổ câu chuyện. |
Yêm thuật lại buổi gặp Hồng ở bên hồ Trúc Bạch , thêm thắt vào câu chuyện trở nên ghê sợ , bi đát. |
| Họ hơi thất vọng khi thấy Kiên bình thường , không có chút dấu tích cái vết thương đẫm máu từng là đề tài bàn tán , tranh luận , tưởng tượng thêm thắt bao lâu nay trong nhiều gia đình , vết thương hữu ích nhờ gây xao động , hào hứng cho cuộc sống đều đặn tẻ nhạt của một làng xóm xa khuất. |
| nào là...nào là giữa thầy với... mà thôi , hơi đâu để ý đến chuyện thêm thắt bàn tán của miệng đời , phải không hai cháu. |
* Từ tham khảo:
- thêm vây thêm cánh
- thềm
- thềm lục địa
- thênh
- thênh thang
- thênh thênh