| thầy thông | dt. Tiếng gọi người mang chức thông-phán hay thông-ngôn. // (R) Nh. Thầy ký. |
| thầy thông | - d. 1. Nhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời pháp thuộc. 2. Người làm nghề phiên dịch trong thời Pháp thuộc. |
| thầy thông | dt Như thầy phán: Hồi đó chồng của chị ta là thầy thông toà sứ. |
Cũng như tất cả những nhà giàu khác ở trong làng , cái hy vọng của cha mẹ Tân là cho chàng đi học để trở nên thầy thông hay thầy ký... Mà lúc bấy giờ , chí nguyện của Tân cũng chỉ có thế , chàng hết sức chăm học nên năm mười tám tuổi đã đạt được cái hy vọng của gia đình. |
| Chắc chắn thầy thông thái kim cổ , hiểu xa thấy rộng hơn dân núi chúng tôi. |
| Biết là không đùa được nữa và cũng không cần ý tứ , cô bảo : “Em biết là thầy rất nhiệt tình nhưng em đã có người yêu , thầy thông cảm“ ”Không sao , không sao , em cứ yêu đồng chí bộ đội của em. |
| thầy thông cảm , giữa trưa , chị em mệt đều muốn ngủ , thầy ngồi đây không tiện“. |
| Biết là không đùa được nữa và cũng không cần ý tứ , cô bảo : "Em biết là thầy rất nhiệt tình nhưng em đã có người yêu , thầy thông cảm" "Không sao , không sao , em cứ yêu đồng chí bộ đội của em. |
| thầy thông cảm , giữa trưa , chị em mệt đều muốn ngủ , thầy ngồi đây không tiện". |
* Từ tham khảo:
- kết duyên Châu Trần
- kết duyên Tần Tấn
- kết dư
- kết dương
- kết đàng sui gia
- kết đoàn