| thầy me | đdt. X. Thầy mẹ. |
Thấy vẻ mặt ngơ ngác của Dũng , Loan nói tiếp : Vì thầy me bắt ép em. |
| Việc của con mà thầy me coi con như là không có ở nhà này. |
| Văn minh vừa vừa chứ , người ta mới chịu nổi ! Loan cúi đầu ngẫm nghĩ một lát , rồi nàng nói giọng cương quyết : Thưa thầy me , thầy me cho con đi học , thầy me không thể cư xử với con như con vô học được nữa. |
| thầy me giận con , vì thầy me không thể tưởng tượng được rằng làm phận con lại dám cả gan trái lời bố mẹ. |
| Bây giờ thì tuỳ quyền thầy me. |
Thấy bà Hai vẫn ngồi xoay mặt vào tường nức nở khóc , Loan đứng dậy lại gần thưa : Dẫu sao thầy me cũng chớ nên phiền muộn. |
* Từ tham khảo:
- giấy ảnh phản xạ
- giấy bạc
- giấy bản
- giấy bao gói
- giấy báo
- giấy báo gửi hàng