| thay đổi | đt. X. Đổi-thay. |
| thay đổi | - đg. 1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ : Thay đổi chương trình. 2. Trở nên khác trước : Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì. |
| thay đổi | đgt. 1. Thay cái này bằng cái khác: thay đổi chỗ ở o thay đổi họ tên. 2.Trở nên khác trước đó: Tính nết thay đổi o Cuộc sống thay đổi rất nhiều. |
| thay đổi | đgt 1. Trở nên khác trước: Sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lí đó không bao giờ thay đổi (HCM) 2. Đưa người khác hay vật khác vào chỗ người hay vật cũ: Thay đổi hiệu trưởng một trường đại học; Thay đổi chương trình. |
| thay đổi | dt. Đổi. |
| Cái tthay đổiấy làm nàng bỡ ngỡ rụt rè , coi nhà chồng là một nơi xa lạ vô chừng. |
Nhớ lại cái ngày thứ nhất nàng mới về nhà chồng và được mợ phán dặn dò dạy bảo , nàng lại càng thêm rùng mình về sự tthay đổitrong tính nết của mợ. |
| Về tới nhà , Trương lo sợ quá , chàng thấy hình như có sự thay đổi khác thường ở trong gia đình Thu. |
| Một là Thu vẫn yêu mình , nếu vậy không có gì thay đổi cả. |
| Tôi lăn lộn rất nhiều nơi , có lúc làm lụng vất vả trong các nhà máy , các hầm mỏ , có lúc giầu , có lúc nghèo... Ngồi bán trà ở chốn quê xơ xác này , nhưng chỉ cảnh ngộ đổi khác , còn ở trong vẫn thay đổi. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
* Từ tham khảo:
- thay hình đổi dạng
- thay lảy
- thay lòng đổi dạ
- thay lông đổi da
- thay má Nh Thay mặt
- thay mái tóc