| thầy đồ | dt. Thầy dạy học chữ Hán và đạo nho hồi xưa. |
| thầy đồ | - Người dạy học chữ nho ngày xưa. |
| thầy đồ | dt. 1. Người dạy học chữ nho ngày xưa: một thầy đồ nổi tiếng. 2. Người làm nghề dạy học nói chung: Hai vợ chồng anh ấy đều là thầy đồ cả. |
| thầy đồ | dt Người dạy học chữ nho ngày xưa: Có những thầy đồ trước thời thuộc Pháp đã đào tạo được nhiều nhân tài cho đất nước. |
| thầy đồ | Người dạy học chữ nho ngày xưa. |
| Từ lúc ông bỏ nghề thầy đồ về giúp cho Ý đức hầu , gia cảnh có khá hơn. |
| Hắn là ai mà đến đây tra vấn gốc gác của mình ? Hắn muốn gì ? Ông giáo làm nhũn , ra vẻ khiêm nhường nhận mình chỉ là một thầy đồ rách ở kinh đô. |
| Nhưng làm sao từ chối đây ? Ông giáo đã cẩn thận che giấu mối liên hệ giữa mình với Ý đức hầu , nhưng chính ông đã phủ nhận mình là một thầy đồ lỡ vận , tìm về đây để học cày. |
| Năm ngoái có một thầy đồ ở Trường Định , không may bị trúng gió chết. |
| Năm năm trước có một thầy đồ giả ở An Vinh , phải , thầy đồ giả. |
| hắn không biết lấy một chữ , túng thế giả làm thầy đồ để lường gạt. |
* Từ tham khảo:
- thầy đờn
- thầy già con hát trẻ
- thầy giáo
- thầy hù
- thầy kí
- thầy kiện