| thầy địa | dt. Thầy địa lí, nói tắt. |
| thầy địa | dt Người làm nghề xem đất theo thuật phong thuỷ để tìm chỗ đặt mồ mả hoặc dựng nhà cửa: Ngày nay không còn những thầy địa nữa. |
Rồi nàng quay lại hỏi đứa người nhà : Có việc gì thế ? Bẩm , bà con sai con đi mời me để đi với bà xuống Thường Tín mời thầy địa lý. |
| Vì chung quanh cái thân thế một ông già mà cậu vẫn chỉ cho là một ông thầy địa lý khó tính chỉ đáng trọng một cách vừa phải mà nhiều khi còn gượng ép nữa kia , bây giờ cậu thấy cả một huyền sử bọc quanh một lão tướng võ nghệ cao cường và bí mật. |
Bữa cơm chiều hôm ấy là bữa cơm cuối cùng đãi một ông thầy địa lý. |
| Cả buổi chiều hôm qua , tôi đã lên ngọn đồi bên kia ngắm nghía và xem mạch đất... Tôi thấy rằng cái ông thầy địa lý nào , đã tìm cho bác chỗ đất ấy , thì hoặc là muốn phản bác , hoặc là không hiểu một tí gì về địa lý cả. |
Thế cái anh thầy địa lý Tàu ấy được bác hậu tạ bao nhiêủ Đúng một nghìn ! Một nghìn? Vâng. |
| Làng này được chia ra hai cánh mà một thầy địa lý nổi tiếng đã gọi là hai cánh của một con dơi. |
* Từ tham khảo:
- thầy đồ
- thầy đổ cho bóng, bóng đổ cho thầy
- thầy đờn
- thầy già con hát trẻ
- thầy giáo
- thầy hù