| thay chân | đt. Thế chỗ người nào: Vào thay chân người mới đổi đi. |
| thay chân | - đgt. Thế vào chỗ người nào đó: thay chân thư kí giám đốc. |
| thay chân | đgt. Thế vào chỗ người nào đó: thay chân thư kí giám đốc. |
| thay chân | đgt Làm công việc của người không còn giữ chức cũ nữa: Ông giáo sư ấy đã được thay chân ông bộ trưởng. |
| thay chân | Thế vào chỗ người nào. Thay chân người bạn. |
| Nhưng Trác đi làm lẽ chỉ để thay chân một con sen , một đứa ở làm các việc vặt trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- thay đổi
- thay đổi như chong chóng
- thay hình đổi dạng
- thay lảy
- thay lòng đổi dạ
- thay lông đổi da