| thấu suốt | đgt. Nắm vững, thông suốt: thấu suốt chủ trương của cấp trên. |
| thấu suốt | đgt Hiểu kĩ; Biết rõ: Mọi nghị quyết, chỉ thị của Đảng và của Chính phủ phải do cán bộ thật thấu suốt (Trg-chinh). |
| Cái nhìn bình thản thấu suốt , khả năng chịu đựng đối với hoàn cảnh cùng với sự che giấu nỗi khắc khoải nội tâm của anh khiến nàng kinh ngạc. |
| Nó , đúng là một sự kiện của văn học nước nhà , xứng đáng tầm vóc , kích cỡ của một con người đặc biệt yêu đất nước , hết sức kính trọng sự hy sinh mất mát của biết bao chiến sĩ quân giải phóng mà dóng bút viết ra , nhọc nhằn công phu dựng lên biên niên sử đồ sộ trong một góc nhìn xuyên qua chiến tranh , trong tâm thế vừa chứng nhân , vừa khách quan đánh giá chiến tranh , với tư cách một nhà văn vừa đủ độ "chín" , nhãn quan "chín" , thẩm tthấu suốtchiều kích lớn lao của cuộc chiến từ tháng 1 tới tháng 3 và tháng 5 , làm rõ ra lịch sử bi tráng của toàn dân tộc trên một thất bại không thể nào thay đổi được của một chế độ đã mục ruỗng để mà sụp đổ. |
| Lòng dạ của người đàn ông chỉ được tthấu suốtkhi nghèo khó hay giàu sang vẫn một lòng , một dạ với người đàn bà của họ. |
| Lúc đó , thứ quan trọng nhất là có được một người tthấu suốtnội tâm của chúng ta để giúp ta neo đậu tâm hồn. |
| Ta sẽ không còn nô lệ từ ngữ nữa , vì ta tthấu suốtvới Trực giác tối cao , không còn có sự tách biệt về khái niệm. |
* Từ tham khảo:
- thấu thỏ
- thấu tình đạt lí
- thấu triệt
- thấu trời
- thây
- thây